đuốc hoa

Học thuật
Thân thiện
đuốc hoa

Một người đàn ông cầm đuốc hoa trong phòng hoa chúc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngọn đuốc được thắp sáng trong phòng hoa chúc (phòng cưới): Đây một từ cổ, văn chương, dùng để chỉ ngọn nến hoặc đuốc được thắp lên trong đêm tân hôn, tượng trưng cho hạnh phúc lứa đôi sự khởi đầu của cuộc sống vợ chồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đuốc hoa rạng rỡ, chúc phúc cho đôi tân lang tân nương. (Ngọn đuốc hoa rạng rỡ, chúc phúc cho đôi vợ chồng mới.)
    • Trong văn chương cổ, hình ảnh đuốc hoa thường gắn liền với lễ thành hôn. (Trong văn chương cổ, hình ảnh đuốc hoa thường gắn liền với lễ cưới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rước đuốc hoa": Một cụm từ diễn tả nghi thức trong đám cưới xưa, thường chỉ việc đưa dâu về nhà chồng trong đêm, với ánh sáng của những ngọn đuốc.
    • Lễ rước dâu ngày xưa thường cảnh rước đuốc hoa. (Lễ rước dâu ngày xưa thường cảnh rước đuốc hoa.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoa chúc (danh từ): Cụm từ chỉ căn phòng đám cưới, nơi thắp đuốc hoa.
  • Đuốc (danh từ): Vật dùng để thắp sáng, thường làm bằng tre, nứa tẩm nhựa hoặc dầu.
  • Hoa đăng (danh từ): Đèn hoa, đèn trang trí, khác với đuốc hoa mang ý nghĩa hôn lễ.
Từ đồng nghĩa
  • Nến hồng phòng: Cũng chỉ ngọn nến trong phòng cưới, mang sắc thái trang trọng, văn chương.
  • Đèn hoa chúc: Cách gọi khác ý nghĩa tương tự.
Thành ngữ liên quan
  • Đuốc hoa chưa tàn: Thành ngữ ám chỉ cuộc sống vợ chồng hạnh phúc còn đangbuổi ban đầu, hoặc ý chỉ sự kiện vui (như đám cưới) chưa kết thúc.
    • Đuốc hoa chưa tàn họ đã phải chia ly. (Hạnh phúc mới chớm nở họ đã phải chia ly.)
đuốc hoa

Một người đàn ông cầm đuốc hoa trong phòng hoa chúc.

  1. đuốc thắp trong phòng hoa chúc

Từ chứa "đuốc hoa"